|
Kiểm tra định kỳ |
Thời hạn thực hiện kiểm tra định kỳ |
|
Lần 1 |
Trước 1 THÁNG VÀ 1000KM |
|
Lần 2 |
1 THÁNG 1 NGÀY - 4 THÁNG HOẶC 1.001KM - 4.000KM |
|
Lần 3 |
4 THÁNG 1 NGÀY - 8 THÁNG HOẶC 4.001KM - 8.000KM |
|
Lần 4 |
8 THÁNG 1 NGÀY - 12 THÁNG HOẶC 8.001KM - 12.000KM |
|
Lần 5 |
12 THÁNG 1 NGÀY - 18 THÁNG HOẶC 12.001KM - 16.000KM |
|
Lần 6 |
18 THÁNG 1 NGÀY - 24 THÁNG HOẶC 16.001KM - 20.000KM |
